Khổng Minh

Học thuật
Thân thiện
Khổng Minh

Khổng Minh ngồi trong doanh trại đọc binh thư.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên hiệu của Gia Cát Lượng: "Khổng Minh" tên tự (tên chữ) của Gia Cát Lượng, một nhà quân sự, chính trị kiệt xuất, làm quân sư cho Lưu Bị thời kỳ Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
    • Biểu tượng của trí tuệ mưu lược: Tên gọi này thường được dùng để chỉ hoặc von về một người trí tuệ siêu việt, tầm nhìn xa rộng mưu lược sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Khổng Minh nhân vật lịch sử được nhiều người ngưỡng mộ. (Khổng Minh nhân vật lịch sử được nhiều người ngưỡng mộ.)
    • Sách "Tam Quốc Diễn Nghĩa" miêu tả Khổng Minh người mưu trí vô song. (Sách "Tam Quốc Diễn Nghĩa" miêu tả Khổng Minh người mưu trí vô song.)
    • Anh ấy được ví như Khổng Minh của công ty nhờ những chiến lược kinh doanh sắc sảo. (Anh ấy được ví như Khổng Minh của công ty nhờ những chiến lược kinh doanh sắc sảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mưu lược như Khổng Minh": Cụm từ so sánh, dùng để khen ngợi một kế hoạch, chiến lược rất thông minh hiệu quả.

    • Chiến dịch marketing đó thật sự mưu lược như Khổng Minh. (Chiến dịch marketing đó thật sự mưu lược như Khổng Minh.)
  • "Khổng Minh tái thế": Cách nói von, ý chỉ một người tài năng trí tuệ xuất chúng, giống như Khổng Minh được sinh ra lại.

    • Với khả năng dự đoán thị trường, ông ấy được giới đầu coi như Khổng Minh tái thế. (Với khả năng dự đoán thị trường, ông ấy được giới đầu coi như Khổng Minh tái thế.)
Biến thể từ liên quan
  • Gia Cát Lượng (Danh từ riêng): Tên thật của Khổng Minh. Hai tên này thường được dùng thay thế cho nhau.

    • Gia Cát Lượng (Khổng Minh) tác giả của "Khổng Minh Gia Cát Lượng". (Gia Cát Lượng (Khổng Minh) tác giả của "Khổng Minh Gia Cát Lượng".)
  • Hầu (Danh từ riêng): Một tước hiệu khác của Gia Cát Lượng ( Hương Hầu).

  • Quân sư (Danh từ): Chức vụ/mô tả công việc chính của Khổng Minh, người đưa ra mưu kế, chiến lược.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh von)
  • Trạng thông minh: Người thông minh xuất chúng (thường dùng trong văn chương, so sánh).
  • Bậc hiền tài: Người tài giỏi, đức độ.
Thành ngữ, điển tích liên quan
  • "Khổng Minh cầm quân": Chỉ việc lãnh đạo, chỉ huy một cách khôn ngoan phương pháp.

    • Ông giám đốc điều hành công ty như Khổng Minh cầm quân, mọi việc đều ổn thỏa. (Ông giám đốc điều hành công ty như Khổng Minh cầm quân, mọi việc đều ổn thỏa.)
  • "Lòng người như mặt nước, Khổng Minh như lái thuyền": (Thành ngữ gốc Hán Việt, ý nói lòng người thay đổi khó lường, còn người tài như Khổng Minh thì biết cách dẫn dắt, lái theo ý mình).

Khổng Minh

Khổng Minh ngồi trong doanh trại đọc binh thư.

  1. Tự Gia Cát Lượng, quân sự của Lưu Bị thời Tam Quốc
  2. Xem Rồng Phụng Kinh Châu

Proverbs and Idioms